địa hạt

hd. 1. Phần đất trong một tỉnh. Địa hạt của tỉnh Gia Định.
2. Phạm vi thuộc một ngành hoạt động. Địa hạt văn chương, chính trị.

xem thêm: địa phương, địa hạt, khu vực



địa hạt

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 district
Lĩnh vực: xây dựng
 domain
  • địa hạt công cộng: public domain
  • địa hạt dữ liệu: data domain

  •  sector
  • khu vực, địa hạt truyền thống: traditional sector

  • địa hạt (hoạt động...)
     segment
    địa hạt (hoạt động) chia thành nhiều phần
     segment
    giám đốc địa hạt
     district manager